17 Tháng Tư, 2018

Tiếng Anh thông dụng trong tiệm nail của bạn

Đối với thợ nail và chủ tiệm nail, một kỹ năng cần thiết và rất quan trọng để thu hút khách hàng là khả năng giao tiếp tiếng Anh, khả năng tiếp chuyện với khách bản ngữ.

Ảnh internet.

Cùng áp dụng một số từ vựng và câu giao tiếp tiếng Anh thường gặp trong tiệm nail nhé!

Người Việt ở Mỹ nổi tiếng về nghề nail. Cư dân bản địa và các sắc dân khác không thể cạnh tranh lại với bàn tay khéo léo, nhanh nhẹn và chăm chỉ của dân mình. Đối với thợ nail và chủ tiệm nail, một kỹ năng cần thiết và rất quan trọng để thu hút khách hàng là khả năng giao tiếp tiếng Anh, khả năng tiếp chuyện với khách bản ngữ. Cùng áp dụng một số từ vựng và câu giao tiếp tiếng Anh thường gặp trong tiệm nail & spa nhé!

Từ vựng tiếng Anh thông dụng trong tiệm nail

Ảnh internet.

– acne : mụn trứng cá

– antiwrinkle : tẩy nếp năn

– around /ə’raund/: móng tròn trên đầu móng

– buff /bʌf/: đánh bóng móng

– back : lưng

– back pain/ backache : đau lưng

– candle : ngọn nến

– cleansing milk/ cleanser : sữa rữa mặt

– cut down /kʌt daun/: cắt ngắn

– cuticle cream: kem làm mềm da

– cuticle nipper: kềm

– cuticle pusher: sủi da (dùng để đẩy phần da dày bám trên móng, để việc cắt da được dễ dàng và nhanh chóng)

– dry skin : da bị khô

– drandruff : gàu

– emery board: tấm bìa cứng phủ bột mài, dùng để giũa móng tay

– heel : gót chân

– file /fail/: dũa móng

– foot/ hand massage : xoa bóp thư giãn tay/ chân

– freckle: tàn nhan

– manicure /’mænikjuə/: làm móng tay

– nail /neil/: móng tay

– nail art / neil ɑ:t/, nail design / neil di’zain/: vẽ móng

– nail brush: bàn chải chà móng

– nail file: dũa móng tay

– nail polish remover: tẩy sơn móng tay

– oily skin : da bị nhờn

– oval /’ouvəl/: cũng là móng tròn nhưng hơi nhọn hơn around

– pedicure /’pedikjuə/: làm móng chân

– point /pɔint/: giống oval

– polish change /’pouliʃ tʃeindʤ/: đổi nước sơn

– rock/ stone : đá

– scrub : tẩy tế bào chết

– serum : huyết thanh chăm sóc

– shape /ʃeip/: hình dáng của móng

– skin care : chăm sóc da

– skin pigmentation : da bị nám

– square /skweə/: móng vuông

– toe nail /’touneil/: móng chân

– wrinkle : nếp nhăn

Nguồn: nailvn.com

(Visited 253 times, 1 visits today)